TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣衾

yīqīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y KHÂM

衣衾 nghĩa là quần áo mai táng.

Nghĩa của 衣衾

yīqīn

Y KHÂM
  1. Quần áo mai táng

Câu hỏi thường gặp

衣衾 nghĩa là gì?

衣衾 (yīqīn) nghĩa là quần áo mai táng.

衣衾 đọc thế nào?

衣衾 đọc là yīqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣衾 là gì?

Âm Hán Việt của 衣衾 là "y khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.