TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣钵

yībō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衣缽

Âm Hán Việt Y BÁT

衣钵 nghĩa là Cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo).

Nghĩa của 衣钵

yībō

Y BÁTDanh từphồn thể 衣缽
  1. Cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo)
  2. Di sản
  3. Tấm gương

Câu hỏi thường gặp

衣钵 nghĩa là gì?

衣钵 (yībō) nghĩa là Cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo).

衣钵 đọc thế nào?

衣钵 đọc là yībō (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣钵 là gì?

Âm Hán Việt của 衣钵 là "y bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.