TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣食无忧

yīshíwúyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衣食無憂

Âm Hán Việt Y THỰC VÔ ƯU

衣食无忧 nghĩa là Không phải lo lắng về quần áo và thức ăn.

Nghĩa của 衣食无忧

yīshíwúyōu

Y THỰC VÔ ƯUphồn thể 衣食無憂
  1. thành ngữ Không phải lo lắng về quần áo và thức ăn
  2. Được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Câu hỏi thường gặp

衣食无忧 nghĩa là gì?

衣食无忧 (yīshíwúyōu) nghĩa là Không phải lo lắng về quần áo và thức ăn.

衣食无忧 đọc thế nào?

衣食无忧 đọc là yīshíwúyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣食无忧 là gì?

Âm Hán Việt của 衣食无忧 là "y thực vô ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.