衣食父母 nghĩa là Người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống.
Nghĩa của 衣食父母
yīshífùmǔ
Y THỰC PHỤ MẪUCụm từ
Người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống
Kế sinh nhai
Câu hỏi thường gặp
衣食父母 nghĩa là gì?
衣食父母 (yīshífùmǔ) nghĩa là Người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống.
衣食父母 đọc thế nào?
衣食父母 đọc là yīshífùmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 衣食父母 là gì?
Âm Hán Việt của 衣食父母 là "y thực phụ mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.