TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补花

bǔhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補花

Âm Hán Việt BỔ HOA

补花 nghĩa là đính hoa văn.

Nghĩa của 补花

bǔhuā

BỔ HOAĐộng từ, Danh từphồn thể 補花
  1. Đính hoa văn

Câu hỏi thường gặp

补花 nghĩa là gì?

补花 (bǔhuā) nghĩa là đính hoa văn.

补花 đọc thế nào?

补花 đọc là bǔhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 补花 là gì?

Âm Hán Việt của 补花 là "bổ hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.