TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补苗

bǔmiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補苗

Âm Hán Việt BỔ MIÊU

补苗 nghĩa là trồng dặm cây con.

Nghĩa của 补苗

bǔmiáo

BỔ MIÊUĐộng từphồn thể 補苗
  1. Trồng dặm cây con

Câu hỏi thường gặp

补苗 nghĩa là gì?

补苗 (bǔmiáo) nghĩa là trồng dặm cây con.

补苗 đọc thế nào?

补苗 đọc là bǔmiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 补苗 là gì?

Âm Hán Việt của 补苗 là "bổ miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.