TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补血

bǔxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補血

Âm Hán Việt BỔ HUYẾT

补血 nghĩa là bổ máu.

Nghĩa của 补血

bǔxuè

BỔ HUYẾTĐộng từphồn thể 補血
  1. Bổ máu

Câu hỏi thường gặp

补血 nghĩa là gì?

补血 (bǔxuè) nghĩa là bổ máu.

补血 đọc thế nào?

补血 đọc là bǔxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 补血 là gì?

Âm Hán Việt của 补血 là "bổ huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.