TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表决

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
biǎojué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表決

Âm Hán Việt BIỂU QUYẾT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “biểu quyết” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

表决 nghĩa là Quyết định bằng biểu quyết.

Nghĩa của 表决

biǎojué

BIỂU QUYẾTĐộng từphồn thể 表決
  1. Quyết định bằng biểu quyết
  2. Bỏ phiếu

Từ ghép có 表决

Câu hỏi thường gặp

表决 nghĩa là gì?

表决 (biǎojué) nghĩa là Quyết định bằng biểu quyết.

表决 đọc thế nào?

表决 đọc là biǎojué (pinyin).

Âm Hán Việt của 表决 là gì?

Âm Hán Việt của 表决 là "biểu quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.