表姐妹 (biǎojiěmèi) nghĩa là Các chị em họ bên ngoại.
表姐妹 đọc thế nào?
表姐妹 đọc là biǎojiěmèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 表姐妹 là gì?
Âm Hán Việt của 表姐妹 là "biểu thư muội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.