TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表层

biǎocéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表層

Âm Hán Việt BIỂU TẦNG

表层 nghĩa là lớp bề mặt.

Nghĩa của 表层

biǎocéng

BIỂU TẦNGDanh từ, Tính từphồn thể 表層
  1. Lớp bề mặt

Câu hỏi thường gặp

表层 nghĩa là gì?

表层 (biǎocéng) nghĩa là lớp bề mặt.

表层 đọc thế nào?

表层 đọc là biǎocéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 表层 là gì?

Âm Hán Việt của 表层 là "biểu tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.