Bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy
Nghĩ và hành động nhất quán
Câu hỏi thường gặp
表里如一 nghĩa là gì?
表里如一 (biǎolǐrúyī) nghĩa là nói sao làm vậy.
表里如一 đọc thế nào?
表里如一 đọc là biǎolǐrúyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 表里如一 là gì?
Âm Hán Việt của 表里如一 là "biểu lý như nhất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.