TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衩

chǎ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 8

衩 nghĩa là Đường may hở của quần áo.

Nghĩa của 衩

chǎ

  1. Đường may hở của quần áo
  2. Quần đùi
  3. Quần lót

chà

  1. Đường xẻ ở hai bên áo

Câu hỏi thường gặp

衩 nghĩa là gì?

衩 (chǎ, chà) nghĩa là Đường may hở của quần áo.

衩 đọc thế nào?

衩 đọc là chǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.