TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衰变

shuāibiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衰變

Âm Hán Việt SUY BIẾN

衰变 nghĩa là phân rã phóng xạ.

Nghĩa của 衰变

shuāibiàn

SUY BIẾNĐộng từphồn thể 衰變
  1. Phân rã phóng xạ

Câu hỏi thường gặp

衰变 nghĩa là gì?

衰变 (shuāibiàn) nghĩa là phân rã phóng xạ.

衰变 đọc thế nào?

衰变 đọc là shuāibiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衰变 là gì?

Âm Hán Việt của 衰变 là "suy biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.