TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袁世凯

Yuán Shìkǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 袁世凱

袁世凯 nghĩa là Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc.

Nghĩa của 袁世凯

Yuán Shìkǎi

phồn thể 袁世凱tên riêng
  1. Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

袁世凯 nghĩa là gì?

袁世凯 (yuán shìkǎi) nghĩa là Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc.

袁世凯 đọc thế nào?

袁世凯 đọc là Yuán Shìkǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.