TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裁撤

cáichè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀI TRIỆT

裁撤 nghĩa là Giải thể một tổ chức.

Nghĩa của 裁撤

cáichè

TÀI TRIỆTĐộng từ
  1. Giải thể một tổ chức

Câu hỏi thường gặp

裁撤 nghĩa là gì?

裁撤 (cáichè) nghĩa là Giải thể một tổ chức.

裁撤 đọc thế nào?

裁撤 đọc là cáichè (pinyin).

Âm Hán Việt của 裁撤 là gì?

Âm Hán Việt của 裁撤 là "tài triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.