TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裂口

lièkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT KHẨU

裂口 nghĩa là rò rỉ, chia tách.

Nghĩa của 裂口

lièkǒu

LIỆT KHẨUDanh từ
  1. Rò rỉ
  2. Chia tách
  3. Vết nứt
  4. Lỗ thông (miệng núi lửa)

Câu hỏi thường gặp

裂口 nghĩa là gì?

裂口 (lièkǒu) nghĩa là rò rỉ, chia tách.

裂口 đọc thế nào?

裂口 đọc là lièkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 裂口 là gì?

Âm Hán Việt của 裂口 là "liệt khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.