TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裂殖

lièzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT THỰC

裂殖 nghĩa là phân liệt.

Nghĩa của 裂殖

lièzhí

LIỆT THỰC
  1. Phân liệt-

Câu hỏi thường gặp

裂殖 nghĩa là gì?

裂殖 (lièzhí) nghĩa là phân liệt.

裂殖 đọc thế nào?

裂殖 đọc là lièzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 裂殖 là gì?

Âm Hán Việt của 裂殖 là "liệt thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.