TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装入

zhuāngrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝入

Âm Hán Việt TRANG NHẬP

装入 nghĩa là tải vào.

Nghĩa của 装入

zhuāngrù

TRANG NHẬPphồn thể 裝入
  1. Tải vào

Câu hỏi thường gặp

装入 nghĩa là gì?

装入 (zhuāngrù) nghĩa là tải vào.

装入 đọc thế nào?

装入 đọc là zhuāngrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 装入 là gì?

Âm Hán Việt của 装入 là "trang nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.