TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装甲车

zhuāngjiǎchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝甲車

Âm Hán Việt TRANG GIÁP XA
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)

装甲车 nghĩa là xe bọc thép.

Nghĩa của 装甲车

zhuāngjiǎchē

TRANG GIÁP XADanh từphồn thể 裝甲車
  1. Xe bọc thép

Câu hỏi thường gặp

装甲车 nghĩa là gì?

装甲车 (zhuāngjiǎchē) nghĩa là xe bọc thép.

装甲车 đọc thế nào?

装甲车 đọc là zhuāngjiǎchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 装甲车 là gì?

Âm Hán Việt của 装甲车 là "trang giáp xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.