TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装病

zhuāngbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝病

Âm Hán Việt TRANG BỆNH

装病 nghĩa là giả ốm, giả bệnh.

Nghĩa của 装病

zhuāngbìng

TRANG BỆNHĐộng từphồn thể 裝病
  1. Giả ốm
  2. Giả bệnh

Câu ví dụ với 装病

  • 玛丽不是真病。她只是装病。 Mary không thực sự bị ốm; cô ấy chỉ đang giả vờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5663596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

装病 nghĩa là gì?

装病 (zhuāngbìng) nghĩa là giả ốm, giả bệnh.

装病 đọc thế nào?

装病 đọc là zhuāngbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 装病 là gì?

Âm Hán Việt của 装病 là "trang bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.