TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装腔作势

zhuāngqiāngzuòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝腔作勢

装腔作势 nghĩa là làm điệu bộ, giả tạo.

Nghĩa của 装腔作势

zhuāngqiāngzuòshì

Cụm từphồn thể 裝腔作勢
  1. Làm điệu bộ
  2. Giả tạo
  3. Kiểu cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装腔作势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

装腔作势 nghĩa là gì?

装腔作势 (zhuāngqiāngzuòshì) nghĩa là làm điệu bộ, giả tạo.

装腔作势 đọc thế nào?

装腔作势 đọc là zhuāngqiāngzuòshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.