TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装裹

zhuāngguo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝裹

Âm Hán Việt TRANG KHỎA

装裹 nghĩa là khâm liệm, quấn xác.

Nghĩa của 装裹

zhuāngguo

TRANG KHỎAphồn thể 裝裹
  1. Khâm liệm
  2. Quấn xác

Câu hỏi thường gặp

装裹 nghĩa là gì?

装裹 (zhuāngguo) nghĩa là khâm liệm, quấn xác.

装裹 đọc thế nào?

装裹 đọc là zhuāngguo (pinyin).

Âm Hán Việt của 装裹 là gì?

Âm Hán Việt của 装裹 là "trang khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.