TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装货

zhuānghuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝貨

Âm Hán Việt TRANG HÓA

装货 nghĩa là xếp hàng lên tàu.

Nghĩa của 装货

zhuānghuò

TRANG HÓAĐộng từphồn thể 裝貨
  1. Xếp hàng lên tàu, v.v.

Câu hỏi thường gặp

装货 nghĩa là gì?

装货 (zhuānghuò) nghĩa là xếp hàng lên tàu.

装货 đọc thế nào?

装货 đọc là zhuānghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 装货 là gì?

Âm Hán Việt của 装货 là "trang hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.