TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裒

póu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bầu, biều, bật, bâu, phầu

裒 nghĩa là thu thập, tụ lại.

Nghĩa của 裒

póu

  1. Thu thập
  2. Tụ lại

Thành ngữ có 裒

  • 裒多益寡 — Lấy của người giàu chia cho người nghèo
  • 裒敛无厌 — Tích lũy của cải không biết chán

Câu hỏi thường gặp

裒 nghĩa là gì?

裒 (póu) nghĩa là thu thập, tụ lại.

裒 đọc thế nào?

裒 đọc là póu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.