TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裙带关系

qúndàiguānxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裙帶關係

Âm Hán Việt QUẦN ĐỚI QUAN HỆ

裙带关系 nghĩa là Thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác.

Nghĩa của 裙带关系

qúndàiguānxi

QUẦN ĐỚI QUAN HỆDanh từphồn thể 裙帶關係
  1. Thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác
  2. mở rộng Thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự

Câu hỏi thường gặp

裙带关系 nghĩa là gì?

裙带关系 (qúndàiguānxi) nghĩa là Thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác.

裙带关系 đọc thế nào?

裙带关系 đọc là qúndàiguānxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 裙带关系 là gì?

Âm Hán Việt của 裙带关系 là "quần đới quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.