TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裙带风

qúndàifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裙帶風

Âm Hán Việt QUẦN ĐỚI PHONG

裙带风 nghĩa là Việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác.

Nghĩa của 裙带风

qúndàifēng

QUẦN ĐỚI PHONGphồn thể 裙帶風
  1. Việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác
  2. mở rộng Văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự

Câu hỏi thường gặp

裙带风 nghĩa là gì?

裙带风 (qúndàifēng) nghĩa là Việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác.

裙带风 đọc thế nào?

裙带风 đọc là qúndàifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 裙带风 là gì?

Âm Hán Việt của 裙带风 là "quần đới phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.