裙带风 nghĩa là Việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác.
Nghĩa của 裙带风
qúndàifēng
QUẦN ĐỚI PHONGphồn thể 裙帶風
Việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác
mở rộng Văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự
Câu hỏi thường gặp
裙带风 nghĩa là gì?
裙带风 (qúndàifēng) nghĩa là Việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác.
裙带风 đọc thế nào?
裙带风 đọc là qúndàifēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 裙带风 là gì?
Âm Hán Việt của 裙带风 là "quần đới phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.