TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裢

lián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 褳

Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 12

裢 nghĩa là Túi đeo từ thắt lưng.

Nghĩa của 裢

lián

phồn thể 褳
  1. Túi đeo từ thắt lưng

Từ ghép có 裢

Câu hỏi thường gặp

裢 nghĩa là gì?

裢 (lián) nghĩa là Túi đeo từ thắt lưng.

裢 đọc thế nào?

裢 đọc là lián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.