TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸官

luǒguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỎA QUAN

裸官 nghĩa là Quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống.

Nghĩa của 裸官

luǒguān

KHỎA QUANDanh từ
  1. Quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống

Câu hỏi thường gặp

裸官 nghĩa là gì?

裸官 (luǒguān) nghĩa là Quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống.

裸官 đọc thế nào?

裸官 đọc là luǒguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸官 là gì?

Âm Hán Việt của 裸官 là "khỏa quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.