TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸机

luǒjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裸機

Âm Hán Việt KHỎA CƠ

裸机 nghĩa là Thiết bị chỉ có phần cứng.

Nghĩa của 裸机

luǒjī

KHỎA CƠDanh từphồn thể 裸機
  1. Thiết bị chỉ có phần cứng
  2. Máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác
  3. Điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng

Câu hỏi thường gặp

裸机 nghĩa là gì?

裸机 (luǒjī) nghĩa là Thiết bị chỉ có phần cứng.

裸机 đọc thế nào?

裸机 đọc là luǒjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸机 là gì?

Âm Hán Việt của 裸机 là "khỏa cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.