TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸裎

luǒchéng giọng máy của trình duyệt

裸裎 nghĩa là trở nên khỏa thân, cởi đồ.

Nghĩa của 裸裎

luǒchéng

Động từ
  1. Trở nên khỏa thân
  2. Cởi đồ
  3. Lộ cơ thể

Câu hỏi thường gặp

裸裎 nghĩa là gì?

裸裎 (luǒchéng) nghĩa là trở nên khỏa thân, cởi đồ.

裸裎 đọc thế nào?

裸裎 đọc là luǒchéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.