裸贷 nghĩa là Khoản vay không có bảo đảm; vay không có tài sản thế chấp.
Nghĩa của 裸贷
luǒdài
KHỎA THẢIDanh từphồn thể 裸貸
Khoản vay không có bảo đảm; vay không có tài sản thế chấp
Câu hỏi thường gặp
裸贷 nghĩa là gì?
裸贷 (luǒdài) nghĩa là Khoản vay không có bảo đảm; vay không có tài sản thế chấp.
裸贷 đọc thế nào?
裸贷 đọc là luǒdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 裸贷 là gì?
Âm Hán Việt của 裸贷 là "khỏa thải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.