TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸辞

luǒcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裸辭

Âm Hán Việt KHỎA TỪ

裸辞 nghĩa là nghỉ việc.

Nghĩa của 裸辞

luǒcí

KHỎA TỪĐộng từphồn thể 裸辭
  1. Nghỉ việc (mà không có công việc khác)

Câu hỏi thường gặp

裸辞 nghĩa là gì?

裸辞 (luǒcí) nghĩa là nghỉ việc.

裸辞 đọc thế nào?

裸辞 đọc là luǒcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸辞 là gì?

Âm Hán Việt của 裸辞 là "khỏa từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.