裸退 nghĩa là Nghỉ hưu hoàn toàn khỏi tất cả các vị trí lãnh đạo.
Nghĩa của 裸退
luǒtuì
KHỎA THOÁIĐộng từ
từ mới khoảng năm 2007, một quan chức Nghỉ hưu hoàn toàn khỏi tất cả các vị trí lãnh đạo
Câu hỏi thường gặp
裸退 nghĩa là gì?
裸退 (luǒtuì) nghĩa là Nghỉ hưu hoàn toàn khỏi tất cả các vị trí lãnh đạo.
裸退 đọc thế nào?
裸退 đọc là luǒtuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 裸退 là gì?
Âm Hán Việt của 裸退 là "khỏa thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.