TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

裸骑

luǒqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裸騎

Âm Hán Việt KHỎA KỴ

裸骑 nghĩa là cưỡi khỏa thân.

Nghĩa của 裸骑

luǒqí

KHỎA KỴphồn thể 裸騎
  1. Cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) khỏa thân

Câu hỏi thường gặp

裸骑 nghĩa là gì?

裸骑 (luǒqí) nghĩa là cưỡi khỏa thân.

裸骑 đọc thế nào?

裸骑 đọc là luǒqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 裸骑 là gì?

Âm Hán Việt của 裸骑 là "khỏa kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.