Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: chử, trừ, trử, trữ
褚 nghĩa là lót, tích trữ.
Nghĩa của 褚
zhǔ
CHỬ
Lót (trong trang phục)
Tích trữ
Túi
Chǔ
CHỬtên riêng
họ Họ Chǔ
Câu hỏi thường gặp
褚 nghĩa là gì?
褚 (zhǔ, chǔ) nghĩa là lót, tích trữ.
褚 đọc thế nào?
褚 đọc là zhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 褚 là gì?
Âm Hán Việt của 褚 là "chử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.