褟绦子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 褟縧子
褟绦子 nghĩa là viền ren.
Nghĩa của 褟绦子
tātāozi
phồn thể 褟縧子- Viền ren
Câu hỏi thường gặp
褟绦子 nghĩa là gì?
褟绦子 (tātāozi) nghĩa là viền ren.
褟绦子 đọc thế nào?
褟绦子 đọc là tātāozi (pinyin).
Phồn thể: 褟縧子
褟绦子 nghĩa là viền ren.
褟绦子 (tātāozi) nghĩa là viền ren.
褟绦子 đọc là tātāozi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.