TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褢

huái giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 15

褢 nghĩa là Mang trong ngực hoặc ống tay.

Nghĩa của 褢

huái

  1. Mang trong ngực hoặc ống tay
  2. Bao bọc, che giấu

Câu hỏi thường gặp

褢 nghĩa là gì?

褢 (huái) nghĩa là Mang trong ngực hoặc ống tay.

褢 đọc thế nào?

褢 đọc là huái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.