TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褫

chǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỈ
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰衤虒 Mọi âm Hán Việt của chữ: sỉ, trị, trì

褫 nghĩa là tước bỏ, tước đoạt.

Nghĩa của 褫

chǐ

SỈ
  1. Tước bỏ
  2. Tước đoạt
  3. Bãi nhiệm
  4. Cách chức
  5. Cởi đồ

Từ ghép có 褫

Câu hỏi thường gặp

褫 nghĩa là gì?

褫 (chǐ) nghĩa là tước bỏ, tước đoạt.

褫 đọc thế nào?

褫 đọc là chǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 褫 là gì?

Âm Hán Việt của 褫 là "sỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.