TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襻

pàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 24 Mọi âm Hán Việt của chữ: phán

襻 nghĩa là vòng, vòng đai, vòng dây.

Nghĩa của 襻

pàn

PHÁN
  1. Vòng
  2. Vòng đai, vòng dây
  3. Quai
  4. Buộc lại
  5. Khâu lại

Từ ghép có 襻

Câu hỏi thường gặp

襻 nghĩa là gì?

襻 (pàn) nghĩa là vòng, vòng đai, vòng dây.

襻 đọc thế nào?

襻 đọc là pàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 襻 là gì?

Âm Hán Việt của 襻 là "phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.