TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西南部

xīnánbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY NAM BỘ

西南部 nghĩa là phần tây nam.

Nghĩa của 西南部

xīnánbù

TÂY NAM BỘ
  1. Phần tây nam

Câu hỏi thường gặp

西南部 nghĩa là gì?

西南部 (xīnánbù) nghĩa là phần tây nam.

西南部 đọc thế nào?

西南部 đọc là xīnánbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 西南部 là gì?

Âm Hán Việt của 西南部 là "tây nam bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.