TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西塔

xītǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY THÁP

西塔 nghĩa là theta.

Nghĩa của 西塔

xītǎ

TÂY THÁP
  1. Theta (chữ cái Hy Lạp Θθ)
  2. Chữ theta trong bảng chữ cái hy lạp , Θ θ

Câu hỏi thường gặp

西塔 nghĩa là gì?

西塔 (xītǎ) nghĩa là theta.

西塔 đọc thế nào?

西塔 đọc là xītǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 西塔 là gì?

Âm Hán Việt của 西塔 là "tây tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.