TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西安事变

Xī'ān Shìbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西安事變

Âm Hán Việt TÂY AN SỰ BIẾN

西安事变 nghĩa là Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt cóc 蒋介石 (Jiǎng Jièshí)).

Nghĩa của 西安事变

Xī'ān Shìbiàn

TÂY AN SỰ BIẾNTên riêngphồn thể 西安事變tên riêng
  1. Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt cóc 蒋介石 (Jiǎng Jièshí))

Câu hỏi thường gặp

西安事变 nghĩa là gì?

西安事变 (xī'ān shìbiàn) nghĩa là Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt cóc 蒋介石 (Jiǎng Jièshí)).

西安事变 đọc thế nào?

西安事变 đọc là Xī'ān Shìbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 西安事变 là gì?

Âm Hán Việt của 西安事变 là "tây an sự biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.