TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西康

Xīkāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY KHANG

西康 nghĩa là Tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安 (Yǎ'ān).

Nghĩa của 西康

Xīkāng

TÂY KHANGTên riêngtên riêng
  1. Tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安 (Yǎ'ān)

Câu hỏi thường gặp

西康 nghĩa là gì?

西康 (xīkāng) nghĩa là Tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安 (Yǎ'ān).

西康 đọc thế nào?

西康 đọc là Xīkāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 西康 là gì?

Âm Hán Việt của 西康 là "tây khang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.