TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西弗

xīfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY PHẤT

西弗 nghĩa là Sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị.

Nghĩa của 西弗

xīfú

TÂY PHẤTLượng từ
  1. Sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị

Câu hỏi thường gặp

西弗 nghĩa là gì?

西弗 (xīfú) nghĩa là Sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị.

西弗 đọc thế nào?

西弗 đọc là xīfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 西弗 là gì?

Âm Hán Việt của 西弗 là "tây phất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.