TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西格马

xīgémǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西格馬

Âm Hán Việt TÂY CÁCH MÃ

西格马 nghĩa là sigma.

Nghĩa của 西格马

xīgémǎ

TÂY CÁCH MÃphồn thể 西格馬
  1. Sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)
  2. Chữ sigma trong bảng chữ cái hy lạp , Σ ; σ

Câu hỏi thường gặp

西格马 nghĩa là gì?

西格马 (xīgémǎ) nghĩa là sigma.

西格马 đọc thế nào?

西格马 đọc là xīgémǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 西格马 là gì?

Âm Hán Việt của 西格马 là "tây cách mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.