TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西科尔斯基

Xīkē'ěrsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西科爾斯基

Âm Hán Việt TÂY KHOA NHĨ TƯ CƠ

西科尔斯基 nghĩa là Sikorski (tên).

Nghĩa của 西科尔斯基

Xīkē'ěrsījī

TÂY KHOA NHĨ TƯ CƠphồn thể 西科爾斯基tên riêng
  1. Sikorski (tên)
  2. Radosław Sikorski (1950-), chính trị gia bảo thủ Ba Lan, ngoại trưởng Ba Lan từ năm 2007

Câu hỏi thường gặp

西科尔斯基 nghĩa là gì?

西科尔斯基 (xīkē'ěrsījī) nghĩa là Sikorski (tên).

西科尔斯基 đọc thế nào?

西科尔斯基 đọc là Xīkē'ěrsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 西科尔斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 西科尔斯基 là "tây khoa nhĩ tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.