TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西药

xīyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西藥

Âm Hán Việt TÂY DƯỢC

西药 nghĩa là y học phương tây.

Nghĩa của 西药

xīyào

TÂY DƯỢCDanh từphồn thể 西藥
  1. Y học phương Tây

Câu hỏi thường gặp

西药 nghĩa là gì?

西药 (xīyào) nghĩa là y học phương tây.

西药 đọc thế nào?

西药 đọc là xīyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 西药 là gì?

Âm Hán Việt của 西药 là "tây dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.