TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西里尔

Xīlǐ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西里爾

Âm Hán Việt TÂY LÝ NHĨ

西里尔 nghĩa là Cyril (tên).

Nghĩa của 西里尔

Xīlǐ'ěr

TÂY LÝ NHĨphồn thể 西里爾tên riêng
  1. Cyril (tên)
  2. Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9
  3. Chữ Cyrillic

Câu hỏi thường gặp

西里尔 nghĩa là gì?

西里尔 (xīlǐ'ěr) nghĩa là Cyril (tên).

西里尔 đọc thế nào?

西里尔 đọc là Xīlǐ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 西里尔 là gì?

Âm Hán Việt của 西里尔 là "tây lý nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.