TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西里尔字母

Xīlǐ'ěrzìmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西里爾字母

Âm Hán Việt TÂY LÝ NHĨ TỰ MẪU

西里尔字母 nghĩa là chữ cái Cyrillic, Bảng chữ cái Cyrillic.

Nghĩa của 西里尔字母

Xīlǐ'ěrzìmǔ

TÂY LÝ NHĨ TỰ MẪUphồn thể 西里爾字母tên riêng
  1. Chữ cái Cyrillic
  2. Bảng chữ cái Cyrillic

Câu hỏi thường gặp

西里尔字母 nghĩa là gì?

西里尔字母 (xīlǐ'ěrzìmǔ) nghĩa là chữ cái Cyrillic, Bảng chữ cái Cyrillic.

西里尔字母 đọc thế nào?

西里尔字母 đọc là Xīlǐ'ěrzìmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 西里尔字母 là gì?

Âm Hán Việt của 西里尔字母 là "tây lý nhĩ tự mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.