TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西里西亚

Xīlǐxīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西里西亞

Âm Hán Việt TÂY LÝ TÂY Á

西里西亚 nghĩa là Silésia.

Nghĩa của 西里西亚

Xīlǐxīyà

TÂY LÝ TÂY ÁTên riêngphồn thể 西里西亞tên riêng
  1. Silésia

Câu hỏi thường gặp

西里西亚 nghĩa là gì?

西里西亚 (xīlǐxīyà) nghĩa là Silésia.

西里西亚 đọc thế nào?

西里西亚 đọc là Xīlǐxīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 西里西亚 là gì?

Âm Hán Việt của 西里西亚 là "tây lý tây á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.